Từ: 吃硬不吃软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃硬不吃软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃硬不吃软 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīyìngbùchīruǎn] rượu mời không uống, muốn uống rượu phạt。好说不行,硬来倒能解决问题。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
吃硬不吃软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃硬不吃软 Tìm thêm nội dung cho: 吃硬不吃软