hợp đồng
Khế ước, giao kèo.Đồng tâm hợp lực.
◇Sử Kí 史記:
Thượng hạ hợp đồng, khả dĩ trường cửu
上下合同, 可以長久 (Quyển bát thập thất, Lí Tư truyện 李斯傳) Trên dưới đồng tâm hợp lực, thì có thể được lâu dài.Hội họp.Tương đồng.
Nghĩa của 合同 trong tiếng Trung hiện đại:
产销合同
hợp đồng sản xuất và tiêu thụ.
经营合同
hợp đồng kinh doanh.
订货合同
hợp đồng đặt hàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 合同 Tìm thêm nội dung cho: 合同
