Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hợp đồng
Khế ước, giao kèo.Đồng tâm hợp lực.
◇Sử Kí 記:
Thượng hạ hợp đồng, khả dĩ trường cửu
同, 久 (Quyển bát thập thất, Lí Tư truyện 傳) Trên dưới đồng tâm hợp lực, thì có thể được lâu dài.Hội họp.Tương đồng.

Nghĩa của 合同 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·tong] hợp đồng; giao kèo。两方面或几方面在办理某事时,为了确定各自的权利和义务而订立的共同遵守的条文。
产销合同
hợp đồng sản xuất và tiêu thụ.
经营合同
hợp đồng kinh doanh.
订货合同
hợp đồng đặt hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
合同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合同 Tìm thêm nội dung cho: 合同