Từ: 合成材料助剂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合成材料助剂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 合 • 成 • 材 • 料 • 助 • 剂

Nghĩa của 合成材料助剂 trong tiếng Trung hiện đại:

Héchéng cáiliào zhù jì phụ gia sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài材:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剂

tễ剂:tễ (thuốc đã bào chế)
合成材料助剂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合成材料助剂 Tìm thêm nội dung cho: 合成材料助剂