Từ: 水笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐbǐ] 1. bút lông; bút vẽ。写小楷用的毛较硬的毛笔。也指画水彩画的毛笔。
2. bút máy; viết máy。自来水笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
水笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水笔 Tìm thêm nội dung cho: 水笔