Từ: 吉布提市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉布提市:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 吉 • 布 • 提 • 市

Nghĩa của 吉布提市 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbùtíshì] Gi-bu-ti; Djibouti (thủ đô Gi-bu-ti, cũng viết là Jibuti)。吉布提最大的城市和首都,位于该国东南部的亚丁湾入口处,1888年由法国人建城。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát吉:cát hung, cát tường
kiết吉:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị市:thành thị
吉布提市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉布提市 Tìm thêm nội dung cho: 吉布提市