Từ: 吉普车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉普车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吉普车 trong tiếng Trung hiện đại:

[jípǔchē] xe jíp。一种轻便而坚固的中小型汽车,能适应高低不平的道路。(吉普,英jeep)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
吉普车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉普车 Tìm thêm nội dung cho: 吉普车