Từ: 同姓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同姓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同姓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxìng] cùng họ。同一姓氏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

tính:tính danh
同姓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同姓 Tìm thêm nội dung cho: 同姓