Từ: 挂锄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂锄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挂 • 锄

Nghĩa của 挂锄 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàchú] treo cuốc; cày bừa xong。指锄地工作结束。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải挂:khắc khoải
que挂:que củi
quải挂:quải kiếm (treo kiếm)
quảy挂:quảy gánh
quẩy挂:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy挂:quậy phá, cựa quậy
quế挂: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锄

sừ锄:sừ (cái cuốc, cuốc): sừ thảo (rẫy cỏ)
挂锄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挂锄 Tìm thêm nội dung cho: 挂锄