Cao su chống va đập cửa

Từ: 同庚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同庚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng canh
Cùng tuổi. ☆Tương tự:
đồng niên
年.
◇Chu Hi 熹:
Tuế nguyệt hạnh đồng canh, Thi thư phục đồng đạo
庚, 道 (Nguyên phạm biệt hậu kí huệ giai thiên 篇).

Nghĩa của 同庚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónggēng] cùng tuổi; bằng tuổi。岁数相同。
咱俩同庚,只是我小你两个月。
chúng ta bằng tuổi nhau, tôi chỉ nhỏ hơn anh hai tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚

canh:canh tơ
同庚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同庚 Tìm thêm nội dung cho: 同庚