Cao su chống va đập cửa
đồng canh
Cùng tuổi. ☆Tương tự:
đồng niên
同年.
◇Chu Hi 朱熹:
Tuế nguyệt hạnh đồng canh, Thi thư phục đồng đạo
歲月幸同庚, 詩書復同道 (Nguyên phạm biệt hậu kí huệ giai thiên 元范別後寄惠佳篇).
Nghĩa của 同庚 trong tiếng Trung hiện đại:
[tónggēng] cùng tuổi; bằng tuổi。岁数相同。
咱俩同庚,只是我小你两个月。
chúng ta bằng tuổi nhau, tôi chỉ nhỏ hơn anh hai tháng.
咱俩同庚,只是我小你两个月。
chúng ta bằng tuổi nhau, tôi chỉ nhỏ hơn anh hai tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚
| canh | 庚: | canh tơ |

Tìm hình ảnh cho: 同庚 Tìm thêm nội dung cho: 同庚
