Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寄, chiết tự chữ GỬI, KÉ, KÍ, KÝ, KẸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄:
寄
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [寄居] kí cư 2. [寄寓] kí ngụ 3. [寄生] kí sanh 4. [寄葬] kí táng 5. [寄宿] kí túc 6. [寄食] kí thực 7. [寄託] kí thác;
寄 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 寄
(Động) Gửi thân ở tạm.◇Tào Phi 曹丕: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương, Hà vi yêm lưu kí tha phương 慊慊思歸戀故鄉, 何為淹留寄他方 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, nghĩ trở về, nhớ quê nhà, Làm sao cứ mãi sống gửi quê người.
(Động) Phó thác, giao phó.
◇Luận Ngữ 論語: Khả dĩ kí bách lí chi mệnh 可以寄百里之命 (Thái Bá 泰伯) Có thể phó thác cho công việc cai trị một trăm dặm được.
§ Ghi chú: Vì thế nên chịu gánh vác công việc phòng thủ ngoại cõi nước gọi là cương kí 疆寄.
(Động) Gửi, chuyển đi.
◎Như: kí tín 寄信 gửi tín.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Hạo ca kí vân thủy 浩歌寄雲水 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Hát vang gửi mây nước.
(Phó) Nhờ.
◎Như: kí cư 寄居 ở nhờ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt kiến cách bích hồ lô miếu nội kí cư đích nhất cá cùng nho tẩu liễu xuất lai 忽見隔壁葫蘆廟內寄居的一個窮儒走了出來 (Đệ nhất hồi) Chợt thấy, cách tường trong miếu Hồ Lô, một nhà nho nghèo ở trọ vừa đi đến.
(Phó) Tạm thời.
◎Như: kí tồn 寄存 gửi giữ tạm.
(Tính) Nuôi (vì tình nghĩa, không phải ruột thịt).
◎Như: kí phụ 寄父 cha nuôi, kí mẫu 寄母 mẹ nuôi, kí tử 寄子 con nuôi.
gửi, như "gửi gắm" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẹ, như "ăn kẹ" (btcn)
ký, như "ký gửi; ký sinh" (btcn)
kí, như "kí gửi; kí sinh" (gdhn)
Nghĩa của 寄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: KÝ
1. gửi; gởi。原指托人递送,现在专指通过邮局递送。
寄信。
gửi thư.
寄钱。
gởi tiền.
包裹已经寄走了。
bưu phẩm đã gửi đi rồi.
2. gửi gắm; ký thác; đặt。付托;寄托。
寄存。
gửi lại.
寄希望于青年。
đặt hy vọng vào thanh niên.
3. nương nhờ; nhờ。依附别人;依附别的地方。
寄食。
ăn nhờ.
寄居。
ở nhờ.
4. nhận (nhận làm người thân)。认的(亲属)。
寄父。
nhận làm cha.
寄母。
nhận làm mẹ.
寄儿。
nhận làm con trai.
寄女。
nhận làm con gái.
Từ ghép:
寄存 ; 寄递 ; 寄放 ; 寄籍 ; 寄居 ; 寄居蟹 ; 寄卖 ; 寄人篱下 ; 寄生 ; 寄生虫 ; 寄生蜂 ; 寄售 ; 寄宿 ; 寄宿生 ; 寄托 ; 寄养 ; 寄予 ; 寄寓 ; 寄主
Số nét: 11
Hán Việt: KÝ
1. gửi; gởi。原指托人递送,现在专指通过邮局递送。
寄信。
gửi thư.
寄钱。
gởi tiền.
包裹已经寄走了。
bưu phẩm đã gửi đi rồi.
2. gửi gắm; ký thác; đặt。付托;寄托。
寄存。
gửi lại.
寄希望于青年。
đặt hy vọng vào thanh niên.
3. nương nhờ; nhờ。依附别人;依附别的地方。
寄食。
ăn nhờ.
寄居。
ở nhờ.
4. nhận (nhận làm người thân)。认的(亲属)。
寄父。
nhận làm cha.
寄母。
nhận làm mẹ.
寄儿。
nhận làm con trai.
寄女。
nhận làm con gái.
Từ ghép:
寄存 ; 寄递 ; 寄放 ; 寄籍 ; 寄居 ; 寄居蟹 ; 寄卖 ; 寄人篱下 ; 寄生 ; 寄生虫 ; 寄生蜂 ; 寄售 ; 寄宿 ; 寄宿生 ; 寄托 ; 寄养 ; 寄予 ; 寄寓 ; 寄主
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |

Tìm hình ảnh cho: 寄 Tìm thêm nội dung cho: 寄
