Chữ 寄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寄, chiết tự chữ GỬI, KÉ, KÍ, KÝ, KẸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄:

寄 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寄

Chiết tự chữ gửi, ké, kí, ký, kẹ bao gồm chữ 宀 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寄 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 奇
  • miên
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • []

    U+5BC4, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gei3
    1. [寄居] kí cư 2. [寄寓] kí ngụ 3. [寄生] kí sanh 4. [寄葬] kí táng 5. [寄宿] kí túc 6. [寄食] kí thực 7. [寄託] kí thác;


    Nghĩa Trung Việt của từ 寄

    (Động) Gửi thân ở tạm.
    ◇Tào Phi
    : Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương, Hà vi yêm lưu kí tha phương , (Yên ca hành ) Lòng buồn buồn, nghĩ trở về, nhớ quê nhà, Làm sao cứ mãi sống gửi quê người.

    (Động)
    Phó thác, giao phó.
    ◇Luận Ngữ : Khả dĩ kí bách lí chi mệnh (Thái Bá ) Có thể phó thác cho công việc cai trị một trăm dặm được.
    § Ghi chú: Vì thế nên chịu gánh vác công việc phòng thủ ngoại cõi nước gọi là cương kí .

    (Động)
    Gửi, chuyển đi.
    ◎Như: kí tín gửi tín.
    ◇Cao Bá Quát : Hạo ca kí vân thủy (Quá Dục Thúy sơn ) Hát vang gửi mây nước.

    (Phó)
    Nhờ.
    ◎Như: kí cư ở nhờ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Hốt kiến cách bích hồ lô miếu nội kí cư đích nhất cá cùng nho tẩu liễu xuất lai (Đệ nhất hồi) Chợt thấy, cách tường trong miếu Hồ Lô, một nhà nho nghèo ở trọ vừa đi đến.

    (Phó)
    Tạm thời.
    ◎Như: kí tồn gửi giữ tạm.

    (Tính)
    Nuôi (vì tình nghĩa, không phải ruột thịt).
    ◎Như: kí phụ cha nuôi, kí mẫu mẹ nuôi, kí tử con nuôi.

    gửi, như "gửi gắm" (vhn)
    ké, như "đi ké xe" (btcn)
    kẹ, như "ăn kẹ" (btcn)
    ký, như "ký gửi; ký sinh" (btcn)
    kí, như "kí gửi; kí sinh" (gdhn)

    Nghĩa của 寄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 11
    Hán Việt: KÝ
    1. gửi; gởi。原指托人递送,现在专指通过邮局递送。
    寄信。
    gửi thư.
    寄钱。
    gởi tiền.
    包裹已经寄走了。
    bưu phẩm đã gửi đi rồi.
    2. gửi gắm; ký thác; đặt。付托;寄托。
    寄存。
    gửi lại.
    寄希望于青年。
    đặt hy vọng vào thanh niên.
    3. nương nhờ; nhờ。依附别人;依附别的地方。
    寄食。
    ăn nhờ.
    寄居。
    ở nhờ.
    4. nhận (nhận làm người thân)。认的(亲属)。
    寄父。
    nhận làm cha.
    寄母。
    nhận làm mẹ.
    寄儿。
    nhận làm con trai.
    寄女。
    nhận làm con gái.
    Từ ghép:
    寄存 ; 寄递 ; 寄放 ; 寄籍 ; 寄居 ; 寄居蟹 ; 寄卖 ; 寄人篱下 ; 寄生 ; 寄生虫 ; 寄生蜂 ; 寄售 ; 寄宿 ; 寄宿生 ; 寄托 ; 寄养 ; 寄予 ; 寄寓 ; 寄主

    Chữ gần giống với 寄:

    , , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

    Chữ gần giống 寄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寄 Tự hình chữ 寄 Tự hình chữ 寄 Tự hình chữ 寄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

    gửi:gửi gắm
    :đi ké xe
    :kí gửi; kí sinh
    :ký gửi; ký sinh
    kẹ:ăn kẹ
    寄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寄 Tìm thêm nội dung cho: 寄