Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熹, chiết tự chữ HI, HÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熹:
熹
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1;
熹 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 熹
(Tính) Tảng sáng, mới hé sáng.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi 問征夫以前路, 恨晨光之熹微 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.
hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
hi, như "hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)" (gdhn)
Nghĩa của 熹 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: HI
trời sáng; sáng sủa; rạng sáng。天亮;光明。
Từ ghép:
熹微
Số nét: 16
Hán Việt: HI
trời sáng; sáng sủa; rạng sáng。天亮;光明。
Từ ghép:
熹微
Chữ gần giống với 熹:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熹
| hi | 熹: | hi vi (ánh sáng lúc rạng đông) |
| hây | 熹: | hây hây đỏ; hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 熹 Tìm thêm nội dung cho: 熹
