Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 熹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熹, chiết tự chữ HI, HÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熹:

熹 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熹

Chiết tự chữ hi, hây bao gồm chữ 喜 火 hoặc 喜 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 熹 cấu thành từ 2 chữ: 喜, 火
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hoả, hỏa
  • 2. 熹 cấu thành từ 2 chữ: 喜, 灬
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hoả, hoả2, hỏa
  • hi [hi]

    U+71B9, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 熹

    (Tính) Tảng sáng, mới hé sáng.
    ◇Đào Uyên Minh
    : Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi , (Quy khứ lai từ ) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.

    hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
    hi, như "hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)" (gdhn)

    Nghĩa của 熹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 16
    Hán Việt: HI
    trời sáng; sáng sủa; rạng sáng。天亮;光明。
    Từ ghép:
    熹微

    Chữ gần giống với 熹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Chữ gần giống 熹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹 Tự hình chữ 熹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熹

    hi:hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)
    hây:hây hây đỏ; hây hẩy
    熹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熹 Tìm thêm nội dung cho: 熹