Cao su chống va đập cửa

Chữ 吸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吸, chiết tự chữ CẠP, CỘP, HÚP, HÚT, HẤP, HỚP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸:

吸 hấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吸

Chiết tự chữ cạp, cộp, húp, hút, hấp, hớp bao gồm chữ 口 及 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吸 cấu thành từ 2 chữ: 口, 及
  • khẩu
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • hấp [hấp]

    U+5438, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: kap1 ngap1
    1. [吸引] hấp dẫn 2. [吸力] hấp lực 3. [吸取] hấp thủ 4. [吸收] hấp thu 5. [呼吸] hô hấp;

    hấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 吸

    (Động) Hít, hút hơi vào.
    § Đối lại với
    .
    ◇Liêu trai chí dị : Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ , , ; , , : (Vương Lan ) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.

    (Động)
    Lôi cuốn, thu hút.
    ◎Như: hấp dẫn thu hút, lôi cuốn.

    cộp, như "dầy cộp; lộp cộp" (vhn)
    cạp, như "con bọ cạp; cây bọ cạp" (btcn)
    hấp, như "hấp hối" (btcn)
    hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (btcn)
    húp, như "húp canh" (btcn)
    hút, như "hút thuốc; hun hút; mất hút" (btcn)

    Nghĩa của 吸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 7
    Hán Việt: HẤP

    1. hút; hít。生物体把液体、气体等引入体内。
    呼吸
    hô hấp; thở hít
    吸 烟
    hút thuốc
    2. thấm hút。 吸收。
    吸 墨纸
    giấy thấm mực
    吸 尘器
    máy hút bụi
    3. hấp dẫn。吸引。
    吸 铁石
    đá nam châm
    Từ ghép:
    吸尘器 ; 吸附 ; 吸浆虫 ; 吸力 ; 吸墨纸 ; 吸盘 ; 吸取 ; 吸食 ; 吸收 ; 吸收光谱 ; 吸吮 ; 吸铁石 ; 吸血鬼 ; 吸引

    Chữ gần giống với 吸:

    ,

    Dị thể chữ 吸

    ,

    Chữ gần giống 吸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吸 Tự hình chữ 吸 Tự hình chữ 吸 Tự hình chữ 吸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

    cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
    cặp: 
    cộp:dầy cộp; lộp cộp
    gạp: 
    húp:húp canh
    hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
    hấp:hấp hối
    hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
    吸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吸 Tìm thêm nội dung cho: 吸