Cao su chống va đập cửa
Chữ 吸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吸, chiết tự chữ CẠP, CỘP, HÚP, HÚT, HẤP, HỚP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸:
吸
Pinyin: xi1;
Việt bính: kap1 ngap1
1. [吸引] hấp dẫn 2. [吸力] hấp lực 3. [吸取] hấp thủ 4. [吸收] hấp thu 5. [呼吸] hô hấp;
吸 hấp
Nghĩa Trung Việt của từ 吸
(Động) Hít, hút hơi vào.§ Đối lại với hô 呼.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
(Động) Lôi cuốn, thu hút.
◎Như: hấp dẫn 吸引 thu hút, lôi cuốn.
cộp, như "dầy cộp; lộp cộp" (vhn)
cạp, như "con bọ cạp; cây bọ cạp" (btcn)
hấp, như "hấp hối" (btcn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (btcn)
húp, như "húp canh" (btcn)
hút, như "hút thuốc; hun hút; mất hút" (btcn)
Nghĩa của 吸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HẤP
动
1. hút; hít。生物体把液体、气体等引入体内。
呼吸
hô hấp; thở hít
吸 烟
hút thuốc
2. thấm hút。 吸收。
吸 墨纸
giấy thấm mực
吸 尘器
máy hút bụi
3. hấp dẫn。吸引。
吸 铁石
đá nam châm
Từ ghép:
吸尘器 ; 吸附 ; 吸浆虫 ; 吸力 ; 吸墨纸 ; 吸盘 ; 吸取 ; 吸食 ; 吸收 ; 吸收光谱 ; 吸吮 ; 吸铁石 ; 吸血鬼 ; 吸引
Số nét: 7
Hán Việt: HẤP
动
1. hút; hít。生物体把液体、气体等引入体内。
呼吸
hô hấp; thở hít
吸 烟
hút thuốc
2. thấm hút。 吸收。
吸 墨纸
giấy thấm mực
吸 尘器
máy hút bụi
3. hấp dẫn。吸引。
吸 铁石
đá nam châm
Từ ghép:
吸尘器 ; 吸附 ; 吸浆虫 ; 吸力 ; 吸墨纸 ; 吸盘 ; 吸取 ; 吸食 ; 吸收 ; 吸收光谱 ; 吸吮 ; 吸铁石 ; 吸血鬼 ; 吸引
Chữ gần giống với 吸:
吸,Dị thể chữ 吸
噏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸
| cạp | 吸: | con bọ cạp; cây bọ cạp |
| cặp | 吸: | |
| cộp | 吸: | dầy cộp; lộp cộp |
| gạp | 吸: | |
| húp | 吸: | húp canh |
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hớp | 吸: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |

Tìm hình ảnh cho: 吸 Tìm thêm nội dung cho: 吸
