Cao su chống va đập cửa

Từ: 同案犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同案犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同案犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng"ànfàn] đồng phạm。指共同参加同一犯罪案件的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
同案犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同案犯 Tìm thêm nội dung cho: 同案犯