Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đồng bào
Cùng một bọc. Chỉ anh em cùng cha cùng mẹ.Chỉ người cùng một giòng giống, cùng một nước.★Tương phản:
dị tộc
異族.
Nghĩa của 同胞 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngbāo] 1. anh chị em ruột; ruột thịt。同父母所生的。
同胞兄弟
anh em ruột
同胞姐妹
chị em ruột
2. đồng bào。同一个国家或民族的人。
告全国同胞书
đọc thư tuyên bố với đồng bào cả nước; ngỏ lời với đồng bào cả nước.
同胞兄弟
anh em ruột
同胞姐妹
chị em ruột
2. đồng bào。同一个国家或民族的人。
告全国同胞书
đọc thư tuyên bố với đồng bào cả nước; ngỏ lời với đồng bào cả nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞
| bào | 胞: | bào thai |
| bầu | 胞: | |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |

Tìm hình ảnh cho: 同胞 Tìm thêm nội dung cho: 同胞
