Từ: 后果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后果 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuguǒ] hậu quả; kết quả。最后的结果(多用在坏的方面)。
后果堪虑
hậu quả đáng lo ngại
检查制度不严,会造成很坏的后果。
kiểm tra chế độ không chặt, sẽ gây hậu quả xấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
后果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后果 Tìm thêm nội dung cho: 后果