Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trăng lưỡi liềm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăng lưỡi liềm:
Dịch trăng lưỡi liềm sang tiếng Trung hiện đại:
胐 《新月开始发光。》上弦 《农历每月初七或初八, 太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时, 在地球上看到月亮呈☽形, 这种月相叫上弦。》trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm.
上弦月。
新月; 月牙; 月牙儿; 月芽 《农历月初形状如钩的月亮。》
một vành trăng lưỡi liềm
一弯新月。
下弦 《农历每月二十二日或二十三日, 太阳跟地球的连线和地球跟月亮的连线成直角时, 这种月相叫下弦。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trăng
| trăng | 𱜞: | ông trăng |
| trăng | 𪩮: | ông trăng |
| trăng | 𦝄: | mặt trăng |
| trăng | 𣎞: | mặt trăng |
| trăng | 綾: | trăng dây |
| trăng | 菱: | mặt trăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lưỡi | 𥚇: | miệng lưỡi |
| lưỡi | 𦧜: | cái lưỡi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liềm
| liềm | 鎌: | lưỡi liềm |
| liềm | 鐮: | lưỡi liềm |

Tìm hình ảnh cho: trăng lưỡi liềm Tìm thêm nội dung cho: trăng lưỡi liềm
