Từ: trăng lưỡi liềm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trăng lưỡi liềm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trănglưỡiliềm

Dịch trăng lưỡi liềm sang tiếng Trung hiện đại:

《新月开始发光。》上弦 《农历每月初七或初八, 太阳跟地球的联线和地球跟月亮的联线成直角时, 在地球上看到月亮呈☽形, 这种月相叫上弦。》
trăng thượng huyền; trăng lưỡi liềm.
上弦月。
新月; 月牙; 月牙儿; 月芽 《农历月初形状如钩的月亮。》
một vành trăng lưỡi liềm
一弯新月。
下弦 《农历每月二十二日或二十三日, 太阳跟地球的连线和地球跟月亮的连线成直角时, 这种月相叫下弦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trăng

trăng𱜞:ông trăng
trăng𪩮:ông trăng
trăng𦝄:mặt trăng
trăng𣎞:mặt trăng
trăng:trăng dây
trăng:mặt trăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi

lưỡi:ba tấc lưỡi
lưỡi𥚇:miệng lưỡi
lưỡi𦧜:cái lưỡi

Nghĩa chữ nôm của chữ: liềm

liềm:lưỡi liềm
liềm:lưỡi liềm
trăng lưỡi liềm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trăng lưỡi liềm Tìm thêm nội dung cho: trăng lưỡi liềm