Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nước dùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nước dùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướcdùng

Nghĩa nước dùng trong tiếng Việt:

["- Nước nấu bằng tôm, thịt, xương... để chan vào các món ăn như bún thang, phở..."]

Dịch nước dùng sang tiếng Trung hiện đại:

白汤 《煮白肉的汤或不加酱油的菜汤。》
《食物煮后所得的汁水。》
原汤 《指煮熟某种食物后的汤汁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢫡:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢴋:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𣳔:nước dùng
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𬎽:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𨀍:dùng dằng
nước dùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nước dùng Tìm thêm nội dung cho: nước dùng