Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葵, chiết tự chữ QUỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葵:
葵
Pinyin: kui2, ding3;
Việt bính: kwai4
1. [蒲葵] bồ quỳ;
葵 quỳ
Nghĩa Trung Việt của từ 葵
(Danh) Hướng nhật quỳ 向日葵 một giống cây hoa một nhánh mọc thẳng, cuối thu đầu hạ nở hoa vàng, hoa thường hướng về mặt trời (Helianthus annuus).§ Còn gọi là quỳ hoa 葵花, triều dương hoa 朝陽花.
(Danh) Họ Quỳ.
(Động) Đo, lường, xét đoán.
§ Thông quỹ 揆.
◇Thi Kinh 詩經: Lạc chỉ quân tử, Thiên tử quỳ chi 樂只君子, 天子葵之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Vui thay bậc chư hầu ấy, Được thiên tử độ biết (tài năng công đức).
quỳ, như "hoa quỳ" (vhn)
Nghĩa của 葵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
hoa to。指某些开大花的草本植物。
葵花。
hoa hướng dương.
蜀葵。
hoa Thục.
锦葵。
hoa Cẩm.
Từ ghép:
葵花 ; 葵花子 ; 葵扇 ; 葵州
Số nét: 15
Hán Việt: QUY
hoa to。指某些开大花的草本植物。
葵花。
hoa hướng dương.
蜀葵。
hoa Thục.
锦葵。
hoa Cẩm.
Từ ghép:
葵花 ; 葵花子 ; 葵扇 ; 葵州
Chữ gần giống với 葵:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葵
| quỳ | 葵: | hoa quỳ |

Tìm hình ảnh cho: 葵 Tìm thêm nội dung cho: 葵
