Chữ 葵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葵, chiết tự chữ QUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葵:

葵 quỳ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葵

Chiết tự chữ quỳ bao gồm chữ 草 癸 hoặc 艸 癸 hoặc 艹 癸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葵 cấu thành từ 2 chữ: 草, 癸
  • tháu, thảo, xáo
  • quý, quấy, quậy
  • 2. 葵 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 癸
  • tháu, thảo
  • quý, quấy, quậy
  • 3. 葵 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 癸
  • thảo
  • quý, quấy, quậy
  • quỳ [quỳ]

    U+8475, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2, ding3;
    Việt bính: kwai4
    1. [蒲葵] bồ quỳ;

    quỳ

    Nghĩa Trung Việt của từ 葵

    (Danh) Hướng nhật quỳ một giống cây hoa một nhánh mọc thẳng, cuối thu đầu hạ nở hoa vàng, hoa thường hướng về mặt trời (Helianthus annuus).
    § Còn gọi là quỳ hoa , triều dương hoa .

    (Danh)
    Họ Quỳ.

    (Động)
    Đo, lường, xét đoán.
    § Thông quỹ .
    ◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Thiên tử quỳ chi , (Tiểu nhã , Thải thục ) Vui thay bậc chư hầu ấy, Được thiên tử độ biết (tài năng công đức).
    quỳ, như "hoa quỳ" (vhn)

    Nghĩa của 葵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUY
    hoa to。指某些开大花的草本植物。
    葵花。
    hoa hướng dương.
    蜀葵。
    hoa Thục.
    锦葵。
    hoa Cẩm.
    Từ ghép:
    葵花 ; 葵花子 ; 葵扇 ; 葵州

    Chữ gần giống với 葵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葵 Tự hình chữ 葵 Tự hình chữ 葵 Tự hình chữ 葵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葵

    quỳ:hoa quỳ
    葵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葵 Tìm thêm nội dung cho: 葵