Cao su chống va đập cửa

Từ: 君主专制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君主专制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 君主专制 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnzhǔzhuànzhì] quân chủ chuyên chế。君主独揽国家政权,不受任何限制的政治制度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
君主专制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君主专制 Tìm thêm nội dung cho: 君主专制