Từ: 小字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小字:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 小 • 字

tiểu tự
Tiểu danh, nhũ danh.
◎Như:
Tiểu tự
của Ngụy Vũ đế là
A Man
阿瞞.Chữ viết nhỏ.
◇Huệ Hồng 惠洪:
Thi thành hựu tự lục, Tiểu tự như dăng đầu
詩成又自錄, 小字如蠅頭 (Du bạch lộc tặng đại hi tiên 游白鹿贈大希先) Thơ làm xong tự mình sao chép, Chữ nhỏ tí như đầu ruồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự
小字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小字 Tìm thêm nội dung cho: 小字