Cao su chống va đập cửa

Từ: 含胡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 含胡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàm hồ
☆Tương tự:
hàm hồ
糊.

Nghĩa của 含胡 trong tiếng Trung hiện đại:

[hán·hu] hàm hồ; mơ hồ; không rõ ràng。同"含糊"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 含

hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hờm:hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm)
ngoàm:ngồm ngoàm
ngậm:ngậm miệng; ngậm ngùi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
含胡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 含胡 Tìm thêm nội dung cho: 含胡