Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 糊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糊, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糊:
糊
Pinyin: hu2, hu1, hu4;
Việt bính: wu4
1. [含糊] hàm hồ 2. [模糊] mô hồ;
糊 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 糊
(Động) Trát, phết, quét.◎Như: bả tường phùng hồ thượng 把墻縫糊上 trát kẽ tường.
(Động) Dán.
◎Như: nã chỉ hồ song hộ 拿紙糊窗戶 lấy giấy dán cửa sổ.
(Động) Nhét cho đầy bụng (ăn miễn cho đủ sống).
§ Thông hồ 餬.
(Danh) Hồ để dán.
(Danh) Cháo, tương, bột sền sệt (để ăn).
◎Như: miến hồ 麵糊 bột mì loãng, tương hồ 漿糊 tương bột khoai, bột bắp.
◇Tây du kí 西遊記: Hoạt nhuyễn hoàng lương phạn, Thanh tân cô mễ hồ 滑軟黃粱飯, 清新菰米糊 (Đệ lục thập cửu hồi) Cơm kê vàng trơn mềm, Cháo nấu nấm tươi trong.
(Tính) Mù mờ, không rõ ràng.
◎Như: mô hồ 摸糊 lờ mờ, không rõ, hồ đồ 糊塗 lộn xộn, lôi thôi, không rành rọt.
hồ, như "cháo hồ" (vhn)
Nghĩa của 糊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hū]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 15
Hán Việt: HỒ
quét; trát; dán。用较浓的糊状物涂抹缝子、窟窿或平面。
用灰把墙缝糊上。
dùng vôi trát vào khe tường.
往墙上糊了一层泥。
trát bùn lên tường.
Ghi chú: 另见hú; hù
[hú]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: HỒ
1. dán。用黏性物把纸、布等粘起来或粘在别的器物上。
糊信封
dán thư
糊墙
dán tường
糊顶棚
dán trần nhà
糊风筝
dán diều
2. khê; khét; cháy (cơm, thức ăn)。同"煳"。
3. cháo。同"餬"。
Ghi chú: 另见hū; hù
Từ ghép:
糊糊 ; 糊口 ; 糊涂 ; 糊涂虫 ; 糊涂账
[hù]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: HỔ
cháo; hồ; chè; sốt。样子像粥的食物。
面糊
hồ dán
芝麻糊
chè mè đen.
辣椒糊
tương ớt
Ghi chú: 另见hū; hú
Từ ghép:
糊弄 ; 糊弄局
Số nét: 15
Hán Việt: HỒ
quét; trát; dán。用较浓的糊状物涂抹缝子、窟窿或平面。
用灰把墙缝糊上。
dùng vôi trát vào khe tường.
往墙上糊了一层泥。
trát bùn lên tường.
Ghi chú: 另见hú; hù
[hú]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: HỒ
1. dán。用黏性物把纸、布等粘起来或粘在别的器物上。
糊信封
dán thư
糊墙
dán tường
糊顶棚
dán trần nhà
糊风筝
dán diều
2. khê; khét; cháy (cơm, thức ăn)。同"煳"。
3. cháo。同"餬"。
Ghi chú: 另见hū; hù
Từ ghép:
糊糊 ; 糊口 ; 糊涂 ; 糊涂虫 ; 糊涂账
[hù]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: HỔ
cháo; hồ; chè; sốt。样子像粥的食物。
面糊
hồ dán
芝麻糊
chè mè đen.
辣椒糊
tương ớt
Ghi chú: 另见hū; hú
Từ ghép:
糊弄 ; 糊弄局
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊
| hồ | 糊: | cháo hồ |

Tìm hình ảnh cho: 糊 Tìm thêm nội dung cho: 糊
