Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 糊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糊, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糊:

糊 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 糊

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 米 胡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糊 cấu thành từ 2 chữ: 米, 胡
  • mè, mễ
  • hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+7CCA, tổng 15 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2, hu1, hu4;
    Việt bính: wu4
    1. [含糊] hàm hồ 2. [模糊] mô hồ;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 糊

    (Động) Trát, phết, quét.
    ◎Như: bả tường phùng hồ thượng
    trát kẽ tường.

    (Động)
    Dán.
    ◎Như: nã chỉ hồ song hộ lấy giấy dán cửa sổ.

    (Động)
    Nhét cho đầy bụng (ăn miễn cho đủ sống).
    § Thông hồ .

    (Danh)
    Hồ để dán.

    (Danh)
    Cháo, tương, bột sền sệt (để ăn).
    ◎Như: miến hồ bột mì loãng, tương hồ 漿 tương bột khoai, bột bắp.
    ◇Tây du kí 西: Hoạt nhuyễn hoàng lương phạn, Thanh tân cô mễ hồ , (Đệ lục thập cửu hồi) Cơm kê vàng trơn mềm, Cháo nấu nấm tươi trong.

    (Tính)
    Mù mờ, không rõ ràng.
    ◎Như: mô hồ lờ mờ, không rõ, hồ đồ lộn xộn, lôi thôi, không rành rọt.
    hồ, như "cháo hồ" (vhn)

    Nghĩa của 糊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hū]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 15
    Hán Việt: HỒ
    quét; trát; dán。用较浓的糊状物涂抹缝子、窟窿或平面。
    用灰把墙缝糊上。
    dùng vôi trát vào khe tường.
    往墙上糊了一层泥。
    trát bùn lên tường.
    Ghi chú: 另见hú; hù
    [hú]
    Bộ: 米(Mễ)
    Hán Việt: HỒ
    1. dán。用黏性物把纸、布等粘起来或粘在别的器物上。
    糊信封
    dán thư
    糊墙
    dán tường
    糊顶棚
    dán trần nhà
    糊风筝
    dán diều
    2. khê; khét; cháy (cơm, thức ăn)。同"煳"。
    3. cháo。同"餬"。
    Ghi chú: 另见hū; hù
    Từ ghép:
    糊糊 ; 糊口 ; 糊涂 ; 糊涂虫 ; 糊涂账
    [hù]
    Bộ: 米(Mễ)
    Hán Việt: HỔ
    cháo; hồ; chè; sốt。样子像粥的食物。
    面糊
    hồ dán
    芝麻糊
    chè mè đen.
    辣椒糊
    tương ớt
    Ghi chú: 另见hū; hú
    Từ ghép:
    糊弄 ; 糊弄局

    Chữ gần giống với 糊:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥻙, 𥻟, 𥻠, 𥻡, 𥻢, 𥻣,

    Chữ gần giống 糊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糊 Tự hình chữ 糊 Tự hình chữ 糊 Tự hình chữ 糊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 糊

    hồ:cháo hồ
    糊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糊 Tìm thêm nội dung cho: 糊