Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo bạch
Nói cho biết, kể lại rõ ràng.Cáo thị cho công chúng, quảng cáo.
Nghĩa của 告白 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàobái] 1. thông báo; cáo thị。(机关、团体或个体)对公众的声明或启事。
2. nói rõ; thuyết minh。说明;表白。
向朋友告白自己的忧虑。
nói rõ với bạn bè những lo lắng của mình.
2. nói rõ; thuyết minh。说明;表白。
向朋友告白自己的忧虑。
nói rõ với bạn bè những lo lắng của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 告白 Tìm thêm nội dung cho: 告白
