Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 周期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 周期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu kì
Chu niên.Trong quá trình phát triển biến hóa, sự việc đặc trưng nào đó liên tục xuất hiện trở lại, thời gian trải qua giữa hai lần xuất hiện gọi là
chu kì
.
◎Như:
tri thức canh tân đích chu kì việt lai việt đoản
短.Khoảng thời gian đều đặn, trong một hệ thống vận động, kể từ một điểm đi rồi trở lại đúng chỗ cũ, đủ một vòng (tiếng Pháp: période).

Nghĩa của 周期 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōuqī] 1. chu kỳ (trong quá trình phát triển vận động biến hoá của sự vật, một số đặc trưng thường xuyên xuất hiện, khoảng giữa thời gian sự xuất hiện hai đặc trưng gọi là chu kỳ.)。事物在运动、变化的发展过程中,某些特征多次重复出现,其接 续两次出现所经过的时间叫周期。
2. chu kỳ (vận động lập đi lập lại của vật thể, khoảng thời gian lập lại gọi là chu kỳ.)。物体作往复运动或物理量作周而复始的变化时,重复一次所经历的时间。
3. chu kỳ (hoá học)。元素周期表中元素的一种分类。具有相同电子层数的一系列元素按原子序数递增顺序排列的一个横行为一个周期。同周期元素从左到右,金属性逐渐减弱,非金属性逐渐增强。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
周期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 周期 Tìm thêm nội dung cho: 周期