Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 短 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 短, chiết tự chữ NGẮN, VẮN, ĐOẢN, ĐUỖN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短:
短
Pinyin: duan3;
Việt bính: dyun2
1. [補短] bổ đoản 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản 3. [五短身材] ngũ đoản thân tài;
短 đoản
Nghĩa Trung Việt của từ 短
(Tính) Ngắn, ngặt. Đối lại với trường 長.◎Như: đoản đao 短刀 dao ngắn, đoản mộng 短夢 giấc mơ ngắn ngủi.
(Tính) Non, kém, nông cạn.
◎Như: đoản tài 短才 người tài trí kém cỏi, tầm thường.
(Tính) Chết non, chết yểu.
◎Như: đoản mệnh 短命 số mạng yểu.
(Danh) Khuyết điểm, cái kém cỏi.
◎Như: sở đoản 所短 chỗ yếu kém của mình, thủ trường bổ đoản 取長補短 lấy cái hay bù cái kém.
(Động) Thiếu.
◎Như: đoản cật thiểu xuyên 短吃少穿 thiếu ăn thiếu mặc.
(Động) Chỉ trích khuyết điểm, điều lỗi của người khác.
◇Sử Kí 史記: Lệnh duẫn Tử Lan văn chi, đại nộ, tốt sử Thượng Quan đại phu đoản Khuất Nguyên ư Khoảnh Tương Vương 令尹子蘭聞之, 大怒, 卒使上官大夫短屈原於頃襄 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Lệnh doãn Tử Lan biết chuyện, cả giận, sau sai đại phu Thượng Quan gièm Khuất Nguyên với Khoảnh Tương Vương.
đoản, như "đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản" (vhn)
đuỗn, như "dài đuỗn, đuồn đuỗn" (btcn)
ngắn, như "ngắn dài, ngắn ngủi" (gdhn)
vắn, như "thở vắn than dài" (gdhn)
Nghĩa của 短 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎn]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẢN
1.
a. ngắn; đoản。两端之间的距离小(跟"长"相对)。
b. ngắn (chỉ không gian). 指空间。
短刀
đoản đao; đao ngắn
短裤
quần cọc; quần ngắn
c. (chỉ thời gian). 指时间。
短期
ngắn hạn
夏季昼长夜短
mùa hạ ngày dài đêm ngắn.
2. thiếu; đuối (lý); khiếm khuyết; khuyết。缺少;欠。
理短
đuối lý
缺斤短两
thiếu cân thiếu lạng; cân non.
别人都来了,就短他一个人了。
những người khác đều đến cả, chỉ thiếu một mình anh ấy.
短你三块钱。
thiếu anh ba đồng
3. khuyết điểm; khuyết。(短儿)缺点。
取长补短
lấy ưu điểm bù khuyết điểm; lấy dài bù ngắn.
说长道短
bình luận ưu khuyết
不应该护短。
không nên che giấu khuyết điểm.
Từ ghép:
短棒 ; 短兵相接 ; 短波 ; 短不了 ; 短长 ; 短程 ; 短秤 ; 短处 ; 短传 ; 短粗 ; 短促 ; 短打 ; 短刀 ; 短笛 ; 短短 ; 短吨 ; 短歌 ; 短绠汲深 ; 短工 ; 短骨 ; 短号 ; 短褐 ; 短褐不完 ; 短简 ; 短见 ; 短剑 ; 短句 ; 短剧 ; 短距离 ; 短裤 ; 短量 ; 短路 ; 短论 ; 短命 ; 短跑 ; 短篷 ; 短篇小说 ; 短片 ; 短平快 ; 短评 ; 短期 ; 短气 ; 短浅 ; 短欠 ; 短枪 ; 短拳 ; 短缺 ; 短日照植物 ; 短衫 ; 短上衣 ;
短少 ; 短诗 ; 短视 ; 短寿促命 ; 短亭 ; 短统靴 ; 短途 ; 短袜 ; 短外套 ; 短文 ; 短线 ; 短线产品 ; 短小 ; 短小精悍 ; 短袖 ; 短讯 ; 短训班 ; 短衣 ; 短衣帮 ; 短语 ; 短暂 ; 短指 ; 短装 ; 短拙
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẢN
1.
a. ngắn; đoản。两端之间的距离小(跟"长"相对)。
b. ngắn (chỉ không gian). 指空间。短刀
đoản đao; đao ngắn
短裤
quần cọc; quần ngắn
c. (chỉ thời gian). 指时间。短期
ngắn hạn
夏季昼长夜短
mùa hạ ngày dài đêm ngắn.
2. thiếu; đuối (lý); khiếm khuyết; khuyết。缺少;欠。
理短
đuối lý
缺斤短两
thiếu cân thiếu lạng; cân non.
别人都来了,就短他一个人了。
những người khác đều đến cả, chỉ thiếu một mình anh ấy.
短你三块钱。
thiếu anh ba đồng
3. khuyết điểm; khuyết。(短儿)缺点。
取长补短
lấy ưu điểm bù khuyết điểm; lấy dài bù ngắn.
说长道短
bình luận ưu khuyết
不应该护短。
không nên che giấu khuyết điểm.
Từ ghép:
短棒 ; 短兵相接 ; 短波 ; 短不了 ; 短长 ; 短程 ; 短秤 ; 短处 ; 短传 ; 短粗 ; 短促 ; 短打 ; 短刀 ; 短笛 ; 短短 ; 短吨 ; 短歌 ; 短绠汲深 ; 短工 ; 短骨 ; 短号 ; 短褐 ; 短褐不完 ; 短简 ; 短见 ; 短剑 ; 短句 ; 短剧 ; 短距离 ; 短裤 ; 短量 ; 短路 ; 短论 ; 短命 ; 短跑 ; 短篷 ; 短篇小说 ; 短片 ; 短平快 ; 短评 ; 短期 ; 短气 ; 短浅 ; 短欠 ; 短枪 ; 短拳 ; 短缺 ; 短日照植物 ; 短衫 ; 短上衣 ;
短少 ; 短诗 ; 短视 ; 短寿促命 ; 短亭 ; 短统靴 ; 短途 ; 短袜 ; 短外套 ; 短文 ; 短线 ; 短线产品 ; 短小 ; 短小精悍 ; 短袖 ; 短讯 ; 短训班 ; 短衣 ; 短衣帮 ; 短语 ; 短暂 ; 短指 ; 短装 ; 短拙
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 短:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Tìm hình ảnh cho: 短 Tìm thêm nội dung cho: 短
