Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 短 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 短, chiết tự chữ NGẮN, VẮN, ĐOẢN, ĐUỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短:

短 đoản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 短

Chiết tự chữ ngắn, vắn, đoản, đuỗn bao gồm chữ 矢 豆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

短 cấu thành từ 2 chữ: 矢, 豆
  • thẻ, thỉ, tẻ
  • dấu, đậu
  • đoản [đoản]

    U+77ED, tổng 12 nét, bộ Thỉ 矢
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duan3;
    Việt bính: dyun2
    1. [補短] bổ đoản 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản 3. [五短身材] ngũ đoản thân tài;

    đoản

    Nghĩa Trung Việt của từ 短

    (Tính) Ngắn, ngặt. Đối lại với trường .
    ◎Như: đoản đao dao ngắn, đoản mộng giấc mơ ngắn ngủi.

    (Tính)
    Non, kém, nông cạn.
    ◎Như: đoản tài người tài trí kém cỏi, tầm thường.

    (Tính)
    Chết non, chết yểu.
    ◎Như: đoản mệnh số mạng yểu.

    (Danh)
    Khuyết điểm, cái kém cỏi.
    ◎Như: sở đoản chỗ yếu kém của mình, thủ trường bổ đoản lấy cái hay bù cái kém.

    (Động)
    Thiếu.
    ◎Như: đoản cật thiểu xuyên 穿 thiếu ăn thiếu mặc.

    (Động)
    Chỉ trích khuyết điểm, điều lỗi của người khác.
    ◇Sử Kí : Lệnh duẫn Tử Lan văn chi, đại nộ, tốt sử Thượng Quan đại phu đoản Khuất Nguyên ư Khoảnh Tương Vương , , 使 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Lệnh doãn Tử Lan biết chuyện, cả giận, sau sai đại phu Thượng Quan gièm Khuất Nguyên với Khoảnh Tương Vương.

    đoản, như "đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản" (vhn)
    đuỗn, như "dài đuỗn, đuồn đuỗn" (btcn)
    ngắn, như "ngắn dài, ngắn ngủi" (gdhn)
    vắn, như "thở vắn than dài" (gdhn)

    Nghĩa của 短 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duǎn]Bộ: 矢 - Thỉ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐOẢN
    1.
    a. ngắn; đoản。两端之间的距离小(跟"长"相对)。
    b. ngắn (chỉ không gian). 指空间。
    短刀
    đoản đao; đao ngắn
    短裤
    quần cọc; quần ngắn
    c. (chỉ thời gian). 指时间。
    短期
    ngắn hạn
    夏季昼长夜短
    mùa hạ ngày dài đêm ngắn.
    2. thiếu; đuối (lý); khiếm khuyết; khuyết。缺少;欠。
    理短
    đuối lý
    缺斤短两
    thiếu cân thiếu lạng; cân non.
    别人都来了,就短他一个人了。
    những người khác đều đến cả, chỉ thiếu một mình anh ấy.
    短你三块钱。
    thiếu anh ba đồng
    3. khuyết điểm; khuyết。(短儿)缺点。
    取长补短
    lấy ưu điểm bù khuyết điểm; lấy dài bù ngắn.
    说长道短
    bình luận ưu khuyết
    不应该护短。
    không nên che giấu khuyết điểm.
    Từ ghép:
    短棒 ; 短兵相接 ; 短波 ; 短不了 ; 短长 ; 短程 ; 短秤 ; 短处 ; 短传 ; 短粗 ; 短促 ; 短打 ; 短刀 ; 短笛 ; 短短 ; 短吨 ; 短歌 ; 短绠汲深 ; 短工 ; 短骨 ; 短号 ; 短褐 ; 短褐不完 ; 短简 ; 短见 ; 短剑 ; 短句 ; 短剧 ; 短距离 ; 短裤 ; 短量 ; 短路 ; 短论 ; 短命 ; 短跑 ; 短篷 ; 短篇小说 ; 短片 ; 短平快 ; 短评 ; 短期 ; 短气 ; 短浅 ; 短欠 ; 短枪 ; 短拳 ; 短缺 ; 短日照植物 ; 短衫 ; 短上衣 ;
    短少 ; 短诗 ; 短视 ; 短寿促命 ; 短亭 ; 短统靴 ; 短途 ; 短袜 ; 短外套 ; 短文 ; 短线 ; 短线产品 ; 短小 ; 短小精悍 ; 短袖 ; 短讯 ; 短训班 ; 短衣 ; 短衣帮 ; 短语 ; 短暂 ; 短指 ; 短装 ; 短拙

    Chữ gần giống với 短:

    , , ,

    Chữ gần giống 短

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 短 Tự hình chữ 短 Tự hình chữ 短 Tự hình chữ 短

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

    ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
    vắn:thở vắn than dài
    đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
    đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 短:

    Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

    Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

    短 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 短 Tìm thêm nội dung cho: 短