Cao su chống va đập cửa

Từ: 楚材晋用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楚材晋用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 楚材晋用 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔcáijìnyòng] chảy máu chất xám。楚国的人才而为晋国所用,比喻本地或本国的人才外流别处或别国使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晋

tấn:một tấn
tắn:tươi tắn
tớn:tớn tác; cong tớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
楚材晋用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楚材晋用 Tìm thêm nội dung cho: 楚材晋用