Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 命意 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngyì] 1. xác định chủ đề (bài văn; hội hoạ)。 (作文、绘画等)确定主题。
2. hàm ý; ngụ ý。含意。
大家不了解他这句话的命意所在。
mọi người không hiểu được hàm ý câu nói của anh ta.
2. hàm ý; ngụ ý。含意。
大家不了解他这句话的命意所在。
mọi người không hiểu được hàm ý câu nói của anh ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 命意 Tìm thêm nội dung cho: 命意
