Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 和暖 trong tiếng Trung hiện đại:
[hénuǎn] ấm; ấm áp。暖和。
天气和暖
thời tiết ấm áp
和暖的阳光
ánh nắng ấm áp
天气和暖
thời tiết ấm áp
和暖的阳光
ánh nắng ấm áp
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| noãn | 暖: | noãn hoà (ấm áp) |

Tìm hình ảnh cho: 和暖 Tìm thêm nội dung cho: 和暖
