Từ: 和暖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和暖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和暖 trong tiếng Trung hiện đại:

[hénuǎn] ấm; ấm áp。暖和。
天气和暖
thời tiết ấm áp
和暖的阳光
ánh nắng ấm áp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)
和暖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和暖 Tìm thêm nội dung cho: 和暖