Cao su chống va đập cửa
Từ: loay hoay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ loay hoay:
Nghĩa loay hoay trong tiếng Việt:
["- Nói làm việc gì một cách khó khăn chật vật: Loay hoay mãi mới chữa được cái đồng hồ."]Dịch loay hoay sang tiếng Trung hiện đại:
摆弄; 摆忙 《反复拔动或移动。》một chiến sĩ đang loay hoay với cây súng của anh ta ở đó一个战士正在那里摆弄枪栓。
婆婆妈妈; 婆婆妈妈的 《形容人行动缓慢, 言语罗唆。》
转磨 《绕着磨转, 也指着急时想不出办法直转圈子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: loay
| loay | 揮: | loay hoay |
| loay | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoay
| hoay | 揮: | loay hoay |
| hoay | 渨: | loay hoay |
| hoay | 畏: | loay hoay |

Tìm hình ảnh cho: loay hoay Tìm thêm nội dung cho: loay hoay
