Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 豈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豈, chiết tự chữ KHẢI, KHỞI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豈:

豈 khởi, khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豈

Chiết tự chữ khải, khởi bao gồm chữ 山 豆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豈 cấu thành từ 2 chữ: 山, 豆
  • san, sơn
  • dấu, đậu
  • khởi, khải [khởi, khải]

    U+8C48, tổng 10 nét, bộ Đậu 豆
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qi3, kai3;
    Việt bính: hei2 hoi2;

    khởi, khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 豈

    (Phó) Há, sao.
    § Dùng làm câu hỏi ngược lại hoặc biểu thị nghi vấn.
    ◎Như: khởi cảm
    há dám, khởi khả há nên, khởi bất mậu tai há chẳng phải là nói bậy ư?
    ◇Hồng Lâu Mộng : Khởi cảm! Bất quá ngẫu ngâm tiền nhân chi cú, hà cảm cuồng đản chí thử ! , (Đệ nhất hồi) Không dám! Chẳng qua chợt ngâm câu thơ của người xưa, đâu dám ngông cuồng đến thế.

    (Phó)
    Có không.
    § Biểu thị suy đoán, dò hỏi.
    ◇Tam quốc chí : Gia Cát Khổng Minh giả, ngọa long dã, tướng quân khởi nguyện kiến chi hồ? , , (Gia Cát Lượng truyện ) Gia Cát Khổng Minh, đó là con rồng nằm, tướng quân có muốn gặp ông ta không?

    (Phó)
    Xin, mong, hãy.
    § Biểu thị kì vọng hay mệnh lệnh. Dùng như .
    ◇Quốc ngữ : Thiên Vương khởi nhục tài chi (Ngô ngữ ) Thiên Vương xin ngài xét định việc đó.Một âm là khải.

    (Danh)
    Ca khúc thắng trận trở về.
    § Thông khải , .

    (Tính)
    Vui vẻ, vui hòa.
    § Thông khải , .
    ◇Thi Kinh : Khải lạc ẩm tửu (Tiểu nhã , Ngư tảo ) Vui vẻ uống rượu.

    Chữ gần giống với 豈:

    , , ,

    Dị thể chữ 豈

    ,

    Chữ gần giống 豈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈 Tự hình chữ 豈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豈

    khởi:khởi hữu thử lý? (có đúng không)
    豈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豈 Tìm thêm nội dung cho: 豈