Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 劳驾 trong tiếng Trung hiện đại:
[láojià] làm phiền; phiền; cảm phiền; xin phiền。客套话,用于请别人做事或 让路。
劳驾,把那本书 递给我。
làm phiền anh đýa quyển sách đó cho tôi.
劳您驾,替我写封信吧。
xin phiền anh thay tôi viết thư nhé.
劳驾,请让让路。
phiền anh cho tôi đi qua.
劳驾,把那本书 递给我。
làm phiền anh đýa quyển sách đó cho tôi.
劳您驾,替我写封信吧。
xin phiền anh thay tôi viết thư nhé.
劳驾,请让让路。
phiền anh cho tôi đi qua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 劳驾 Tìm thêm nội dung cho: 劳驾
