Từ: 劳驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[láojià] làm phiền; phiền; cảm phiền; xin phiền。客套话,用于请别人做事或 让路。
劳驾,把那本书 递给我。
làm phiền anh đýa quyển sách đó cho tôi.
劳您驾,替我写封信吧。
xin phiền anh thay tôi viết thư nhé.
劳驾,请让让路。
phiền anh cho tôi đi qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
劳驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳驾 Tìm thêm nội dung cho: 劳驾