Cao su chống va đập cửa
Từ: gươm chỉ huy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gươm chỉ huy:
Dịch gươm chỉ huy sang tiếng Trung hiện đại:
指挥刀 《指挥士兵作战、演习或操练时用的狭长的刀。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gươm
| gươm | 劍: | thanh gươm |
| gươm | 鎌: | thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| chỉ | 恉: | chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 扺: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |
| chỉ | 枳: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 止: | đình chỉ |
| chỉ | 帋: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 沚: | cù lao ở sông |
| chỉ | 滓: | trà chỉ (cặn, cấn) |
| chỉ | 砥: | |
| chỉ | 祇: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 䊼: | sợi chỉ |
| chỉ | 紙: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 𥿗: | sợi chỉ |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
| chỉ | 芷: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 茝: | |
| chỉ | 衹: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 趾: | chỉ (ngón chân) |
| chỉ | 跐: | chỉ đạo (đi đi lại lại) |
| chỉ | 躇: | |
| chỉ | 酯: | tựa an chỉ (chất xốp polyutheran) |
| chỉ | 阯: | địa chỉ |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| chỉ | 黹: | kim chỉ (thuật khâu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huy
| huy | 輝: | huy hoàng |
| huy | 𧗼: | huy chương, quốc huy |
| huy | 徽: | huy chương, quốc huy |
| huy | 𮥠: | huy (huỷ hoại) |
| huy | 㧑: | chỉ huy; huy động |
| huy | 挥: | chỉ huy; huy động |
| huy | 揮: | chỉ huy; huy động |
| huy | 撝: | chỉ huy; huy động |
| huy | 晖: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 暉: | xuân huy (ánh sáng mặt trời) |
| huy | 煇: | |
| huy | 眭: | huy (tên họ) |
| huy | 辉: | huy hoàng |
| huy | 麾: | huy quân tiền tiến (vẩy tay gọi lính) |

Tìm hình ảnh cho: gươm chỉ huy Tìm thêm nội dung cho: gươm chỉ huy
