Từ: 哥本哈根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哥本哈根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哥 • 本 • 哈 • 根

Nghĩa của 哥本哈根 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēběnhāgēn] Copenhagen (thủ đô và là thành phố lớn nhất Đan Mạch)。丹麦首都和最大城市,位于这个国家的最东端,西兰岛东海岸,在11世纪时是一个贸易和渔业中心,1443年成为首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca哥:đại ca
cả哥: 
gã哥: 
kha哥:kha (người anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
哥本哈根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哥本哈根 Tìm thêm nội dung cho: 哥本哈根