Chữ 喊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喊, chiết tự chữ HẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喊:

喊 hảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喊

Chiết tự chữ hảm bao gồm chữ 口 咸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喊 cấu thành từ 2 chữ: 口, 咸
  • khẩu
  • giảm, hàm
  • hảm [hảm]

    U+558A, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han3;
    Việt bính: haam3 ham6;

    hảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 喊

    (Động) Hô lớn, quát tháo.
    ◎Như: hô hảm
    hò reo.

    (Động)
    Kêu, gọi.
    ◎Như: khoái bả tha hảm lai hãy mau gọi nó lại.
    hảm, như "hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)" (gdhn)

    Nghĩa của 喊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÁM
    1. la; la to; quát to; hô。大声叫。
    喊口号
    hô khẩu hiệu
    2. kêu; gọi (người)。叫(人)。
    你去喊他一声。
    anh đi gọi anh ấy một tiếng.
    喊救命
    kêu cứu
    3. gọi; kêu; xưng hô。称呼。
    论辈分他要喊我姨妈。
    xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
    Từ ghép:
    喊话 ; 喊叫 ; 喊嗓子 ; 喊冤

    Chữ gần giống với 喊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喊 Tự hình chữ 喊 Tự hình chữ 喊 Tự hình chữ 喊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊

    hảm:hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)
    喊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喊 Tìm thêm nội dung cho: 喊