Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 喊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喊, chiết tự chữ HẢM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喊:
喊
Pinyin: han3;
Việt bính: haam3 ham6;
喊 hảm
Nghĩa Trung Việt của từ 喊
(Động) Hô lớn, quát tháo.◎Như: hô hảm 呼喊 hò reo.
(Động) Kêu, gọi.
◎Như: khoái bả tha hảm lai 快把他喊來 hãy mau gọi nó lại.
hảm, như "hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)" (gdhn)
Nghĩa của 喊 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: HÁM
1. la; la to; quát to; hô。大声叫。
喊口号
hô khẩu hiệu
2. kêu; gọi (người)。叫(人)。
你去喊他一声。
anh đi gọi anh ấy một tiếng.
喊救命
kêu cứu
3. gọi; kêu; xưng hô。称呼。
论辈分他要喊我姨妈。
xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
Từ ghép:
喊话 ; 喊叫 ; 喊嗓子 ; 喊冤
Số nét: 12
Hán Việt: HÁM
1. la; la to; quát to; hô。大声叫。
喊口号
hô khẩu hiệu
2. kêu; gọi (người)。叫(人)。
你去喊他一声。
anh đi gọi anh ấy một tiếng.
喊救命
kêu cứu
3. gọi; kêu; xưng hô。称呼。
论辈分他要喊我姨妈。
xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
Từ ghép:
喊话 ; 喊叫 ; 喊嗓子 ; 喊冤
Chữ gần giống với 喊:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊
| hảm | 喊: | hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng) |

Tìm hình ảnh cho: 喊 Tìm thêm nội dung cho: 喊
