Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 吆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吆, chiết tự chữ YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吆:

吆 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吆

Chiết tự chữ yêu bao gồm chữ 口 幺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吆 cấu thành từ 2 chữ: 口, 幺
  • khẩu
  • yêu
  • yêu [yêu]

    U+5406, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao1;
    Việt bính: jiu1
    1. [吆喝] yêu hát;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 吆

    (Động) Nói lớn tiếng, la hét.
    ◎Như: yêu hát
    quát tháo.
    ◇Lỗ Tấn : "Trạm trứ thuyết! Bất yếu quỵ!". Trường sam nhân vật đô yêu hát thuyết ! ! (A Q chánh truyện Q) "Đứng mà nói! Không phải quỳ!". Những người áo dài la lối.
    yêu, như "yêu hát (lên tiếng gọi)" (gdhn)

    Nghĩa của 吆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāo]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: YÊU
    thét to; gào to。吆喝。
    Từ ghép:
    吆喝

    Chữ gần giống với 吆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Chữ gần giống 吆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吆 Tự hình chữ 吆 Tự hình chữ 吆 Tự hình chữ 吆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吆

    yêu:yêu hát (lên tiếng gọi)
    吆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吆 Tìm thêm nội dung cho: 吆