Chữ 阂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阂, chiết tự chữ NGẠI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 阂:

阂 ngại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阂

Chiết tự chữ ngại bao gồm chữ 门 亥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阂 cấu thành từ 2 chữ: 门, 亥
  • mon, môn
  • hợi
  • ngại [ngại]

    U+9602, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閡;
    Pinyin: he2, gai1;
    Việt bính: hat6;

    ngại

    Nghĩa Trung Việt của từ 阂

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 阂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閡)
    [hé]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 14
    Hán Việt: HẠP
    cản trở; trở ngại。阻隔不通。
    隔阂
    trở ngại; cản trở

    Chữ gần giống với 阂:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 阂

    ,

    Chữ gần giống 阂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阂 Tự hình chữ 阂 Tự hình chữ 阂 Tự hình chữ 阂

    阂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阂 Tìm thêm nội dung cho: 阂