Từ: 喧宾夺主 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喧宾夺主:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 喧 • 宾 • 夺 • 主
Nghĩa của 喧宾夺主 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuānbīnduózhǔ] giọng khách át giọng chủ (ví với cái phụ lấn át cái chính)。客人的声音比主人的还要大,比喻客人占了主人的地位或外来的、次要的事物侵占了原有的、主要的事物的地位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喧
| huyên | 喧: | huyên náo; huyên thuyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |