Từ: 噴口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噴口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噴 • 口

phún khẩu
Mở miệng nói năng (Bắc Bình phương ngôn).Nơi phun ra chất lỏng, hơi, bột...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噴

phun噴:phun nước
phùn噴:phùn mưa
phún噴:lún phún

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
噴口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噴口 Tìm thêm nội dung cho: 噴口