Từ: 回炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 炉

Nghĩa của 回炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huílú] nấu lại; nướng lại (kim loại, bánh mì)。重新熔化(金属);重新烘烤(烧饼之类)。
废铁回炉
sắt vụn nấu lại
回炉重造
cho vào lò nấu lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

lò炉:bếp lò
lô炉:lô (bếp lò)
lư炉:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
回炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回炉 Tìm thêm nội dung cho: 回炉