Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 回炉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huílú] nấu lại; nướng lại (kim loại, bánh mì)。重新熔化(金属);重新烘烤(烧饼之类)。
废铁回炉
sắt vụn nấu lại
回炉重造
cho vào lò nấu lại.
废铁回炉
sắt vụn nấu lại
回炉重造
cho vào lò nấu lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |

Tìm hình ảnh cho: 回炉 Tìm thêm nội dung cho: 回炉
