Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄙, chiết tự chữ BẼ, BỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙:
鄙
Pinyin: bi3, zhang4;
Việt bính: pei2
1. [北鄙] bắc bỉ 2. [鄙鈍] bỉ độn 3. [鄙薄] bỉ bạc 4. [鄙倍] bỉ bội 5. [鄙謗] bỉ báng 6. [鄙野] bỉ dã 7. [鄙吝] bỉ lận 8. [鄙陋] bỉ lậu 9. [鄙俚] bỉ lí 10. [鄙劣] bỉ liệt 11. [鄙諺] bỉ ngạn 12. [鄙語] bỉ ngữ 13. [鄙言] bỉ ngôn 14. [鄙人] bỉ nhân 15. [鄙儒] bỉ nhu, bỉ nho 16. [鄙夫] bỉ phu 17. [鄙事] bỉ sự 18. [鄙笑] bỉ tiếu 19. [邊鄙] biên bỉ;
鄙 bỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 鄙
(Danh) Thời xưa chỉ khu vực bằng 500 nhà.(Danh) Nơi biên thùy xa xôi.
◎Như: tứ bỉ 四鄙 bốn cõi.
(Danh) Khu vực ở xa hơn khu ngoài thành (giao ngoại 郊外).
(Động) Khinh rẻ, coi thường.
◎Như: xuy bỉ 嗤鄙 chê cười khinh khi.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phục kinh thiểu thì, phụ tri tử ý, tiệm dĩ thông thái, thành tựu đại chí, tự bỉ tiên tâm 復經少時, 父知子意, 漸已通泰, 成就大志, 自鄙先心 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Qua ít lâu nữa, cha biết ý con dần dà thông hiểu, chí lớn đã thành đạt, biết tự khinh thường tâm lý ngày trước của mình.
(Tính) Hèn mọn, đê tiện.
◎Như: bỉ phu 鄙夫 kẻ thô bỉ, hẹp hòi, dốt nát, bỉ lận 鄙吝 keo kiệt.
(Tính) Dùng làm lời nói khiêm.
◎Như: bỉ ý 鄙意 ý hẹp hòi của tôi, bỉ nhân 鄙人 kẻ hèn dốt này.
◇Lưu Hướng 劉向: Quân dục sát chi, thiếp nguyện dĩ bỉ khu dịch phụ chi tử 君欲殺之, 妾願以鄙軀易父之死 (Triệu tân nữ quyên 趙津女娟) Nhà vua muốn giết, thiếp xin lấy thân hèn đổi cho cái chết của cha.
bẽ, như "bẽ mặt" (vhn)
bỉ, như "thô bỉ" (btcn)
Nghĩa của 鄙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 18
Hán Việt: BỈ
形
1. thô tục; thấp hèn。粗俗;低下。
卑鄙。
thấp hèn bỉ ổi
2. ngu; bỉ; hèn (lời khiêm tốn, tự gọi mình。谦辞,用于自称。
鄙见。
ngu kiến (ý kiến của kẻ hèn này)
形;书
3. xem nhẹ; coi thường; khinh rẻ。 轻视;看不起。
名
4. biên tái; thành nhỏ hoặc nơi biên cương xa xôi hẻo lánh。古代称边远的地方。
边鄙。
nơi biên cương xa xôi
Từ ghép:
鄙薄 ; 鄙夫 ; 鄙见 ; 鄙贱 ; 鄙俚 ; 鄙吝 ; 鄙陋 ; 鄙弃 ; 鄙人 ; 鄙视 ; 鄙俗 ; 鄙屑 ; 鄙夷 ; 鄙意
Số nét: 18
Hán Việt: BỈ
形
1. thô tục; thấp hèn。粗俗;低下。
卑鄙。
thấp hèn bỉ ổi
2. ngu; bỉ; hèn (lời khiêm tốn, tự gọi mình。谦辞,用于自称。
鄙见。
ngu kiến (ý kiến của kẻ hèn này)
形;书
3. xem nhẹ; coi thường; khinh rẻ。 轻视;看不起。
名
4. biên tái; thành nhỏ hoặc nơi biên cương xa xôi hẻo lánh。古代称边远的地方。
边鄙。
nơi biên cương xa xôi
Từ ghép:
鄙薄 ; 鄙夫 ; 鄙见 ; 鄙贱 ; 鄙俚 ; 鄙吝 ; 鄙陋 ; 鄙弃 ; 鄙人 ; 鄙视 ; 鄙俗 ; 鄙屑 ; 鄙夷 ; 鄙意
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙
| bẽ | 鄙: | bẽ mặt |
| bỉ | 鄙: | thô bỉ |

Tìm hình ảnh cho: 鄙 Tìm thêm nội dung cho: 鄙
