Chữ 鄙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄙, chiết tự chữ BẼ, BỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄙:

鄙 bỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄙

Chiết tự chữ bẽ, bỉ bao gồm chữ 啚 邑 hoặc 啚 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄙 cấu thành từ 2 chữ: 啚, 邑
  • bẽ, bỉ, bở, đồ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄙 cấu thành từ 2 chữ: 啚, 阝
  • bẽ, bỉ, bở, đồ
  • phụ, ấp
  • bỉ [bỉ]

    U+9119, tổng 13 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi3, zhang4;
    Việt bính: pei2
    1. [北鄙] bắc bỉ 2. [鄙鈍] bỉ độn 3. [鄙薄] bỉ bạc 4. [鄙倍] bỉ bội 5. [鄙謗] bỉ báng 6. [鄙野] bỉ dã 7. [鄙吝] bỉ lận 8. [鄙陋] bỉ lậu 9. [鄙俚] bỉ lí 10. [鄙劣] bỉ liệt 11. [鄙諺] bỉ ngạn 12. [鄙語] bỉ ngữ 13. [鄙言] bỉ ngôn 14. [鄙人] bỉ nhân 15. [鄙儒] bỉ nhu, bỉ nho 16. [鄙夫] bỉ phu 17. [鄙事] bỉ sự 18. [鄙笑] bỉ tiếu 19. [邊鄙] biên bỉ;

    bỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄙

    (Danh) Thời xưa chỉ khu vực bằng 500 nhà.

    (Danh)
    Nơi biên thùy xa xôi.
    ◎Như: tứ bỉ
    bốn cõi.

    (Danh)
    Khu vực ở xa hơn khu ngoài thành (giao ngoại ).

    (Động)
    Khinh rẻ, coi thường.
    ◎Như: xuy bỉ chê cười khinh khi.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Phục kinh thiểu thì, phụ tri tử ý, tiệm dĩ thông thái, thành tựu đại chí, tự bỉ tiên tâm , , , , (Tín giải phẩm đệ tứ ) Qua ít lâu nữa, cha biết ý con dần dà thông hiểu, chí lớn đã thành đạt, biết tự khinh thường tâm lý ngày trước của mình.

    (Tính)
    Hèn mọn, đê tiện.
    ◎Như: bỉ phu kẻ thô bỉ, hẹp hòi, dốt nát, bỉ lận keo kiệt.

    (Tính)
    Dùng làm lời nói khiêm.
    ◎Như: bỉ ý ý hẹp hòi của tôi, bỉ nhân kẻ hèn dốt này.
    ◇Lưu Hướng : Quân dục sát chi, thiếp nguyện dĩ bỉ khu dịch phụ chi tử , (Triệu tân nữ quyên ) Nhà vua muốn giết, thiếp xin lấy thân hèn đổi cho cái chết của cha.

    bẽ, như "bẽ mặt" (vhn)
    bỉ, như "thô bỉ" (btcn)

    Nghĩa của 鄙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐ]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 18
    Hán Việt: BỈ

    1. thô tục; thấp hèn。粗俗;低下。
    卑鄙。
    thấp hèn bỉ ổi
    2. ngu; bỉ; hèn (lời khiêm tốn, tự gọi mình。谦辞,用于自称。
    鄙见。
    ngu kiến (ý kiến của kẻ hèn này)
    形;书
    3. xem nhẹ; coi thường; khinh rẻ。 轻视;看不起。

    4. biên tái; thành nhỏ hoặc nơi biên cương xa xôi hẻo lánh。古代称边远的地方。
    边鄙。
    nơi biên cương xa xôi
    Từ ghép:
    鄙薄 ; 鄙夫 ; 鄙见 ; 鄙贱 ; 鄙俚 ; 鄙吝 ; 鄙陋 ; 鄙弃 ; 鄙人 ; 鄙视 ; 鄙俗 ; 鄙屑 ; 鄙夷 ; 鄙意

    Chữ gần giống với 鄙:

    , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄙 Tự hình chữ 鄙 Tự hình chữ 鄙 Tự hình chữ 鄙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙

    bẽ:bẽ mặt
    bỉ:thô bỉ
    鄙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄙 Tìm thêm nội dung cho: 鄙