Dưới đây là các chữ có bộ Vi [囗]:

Vi [Vi]

U+56D7, tổng 3 nét, bộ Vi
Phiên âm: wéi; Nghĩa: Vây quanh

Tìm thấy 77 chữ có bộ Vi [囗]

囗vi [3], 㘝 [5], 囘hồi [5], 囚tù [5], 四tứ [5], 囝kiển, cưỡng, tể, nga, niên, nguyệt [6], 回hồi [6], 囟tín [6], 因nhân [6], 囡nam [6], 团đoàn [6], 団đoàn [6], 𡆫 [6], 囤độn [7], 囥 [7], 囪thông, song [7], 囫hốt [7], 囬hồi [7], 园viên [7], 囮ngoa [7], 囯 [7], 困khốn [7], 囱thông, song [7], 囲 [7], 図 [7], 围vi [7], 囵luân [7], 㘠 [8], 㘡 [8], 囷khuân [8], 囹linh [8], 固cố [8], 囻 [8], 国quốc [8], 图đồ [8], 囹 [8], 㘢 [9], 囿hữu [9], 圀 [9], 𡇙 [9], 㘣 [10], 圂hỗn, hoạn [10], 圃phố [10], 圄ngữ [10], 圅hàm [10], 圆viên [10], 圇luân [11], 圈quyển, khuyên [11], 圉ngữ [11], 圊thanh [11], 國quốc [11], 𡇸 [11], 𡇻 [11], 圌thùy [12], 圍vi [12], 圎 [12], 圏quyển, khuyên [12], 𡈈 [12], 園viên [13], 圓viên [13], 圕 [13], 𡈎 [13], 𪢮 [13], 㘤 [14], 圖đồ [14], 圗 [14], 團đoàn [14], 𡈙 [14], 𡈡 [14], 圚 [15], 𡈩 [15], 圛 [16], 圜viên, hoàn [16], 㘥 [20], 𡈺 [21], 圝loan [22], 圞loan [26],

Các bộ thủ 3 nét

口(Khẩu), 囗(Vi), 土(Thổ), 士(Sĩ), 夂(Tuy), 夊(Truy), 夕(Tịch), 大(Đại), 女(Nữ), 子(Tử), 宀(Miên), 寸(Thốn), 小(Tiểu), 尢(Uông 尣), 尸(Thi), 屮(Triệt), 山(Sơn), 川(Xuyên 巛 巜), 工(Công), 己(Kỷ), 巾(Cân), 干(Can), 幺(Yêu), 广(Nghiễm), 廴(Dẫn), 廾(Củng), 弋(Dặc), 弓(Cung), 彐(Kệ 彑), 彡(Sam), 彳(Xích), 犭(Khuyển 犬), 纟(Mịch 糸), 艹(Thảo), 辶(Sước), 门(Môn 門), 饣(Thực 飠 食), 马(Mã 馬),