Từ: 土木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土木 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔmù] thổ mộc; công trình bằng gỗ; kiến trúc。指土木工程。
大兴土木
phát triển mạnh công trình bằng gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
土木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土木 Tìm thêm nội dung cho: 土木