Từ: 圣旨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣旨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣旨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngzhǐ] thánh chỉ; chiếu chỉ。封建社会里称皇帝的命令。现多用于比喻。
他的话你就当成圣旨啦?
lời của anh ấy anh xem như thánh chỉ của vua chắc?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
圣旨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣旨 Tìm thêm nội dung cho: 圣旨