Chữ 址 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 址, chiết tự chữ CHỈ, XỞI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 址:

址 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 址

Chiết tự chữ chỉ, xởi bao gồm chữ 土 止 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

址 cấu thành từ 2 chữ: 土, 止
  • thổ, đỗ, độ
  • chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+5740, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [地址] địa chỉ 2. [基址] cơ chỉ 3. [住址] trú chỉ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 址

    (Danh) Nền móng, cơ sở.

    (Danh)
    Nơi, chỗ, địa điểm.
    ◎Như: trụ chỉ
    chỗ ở.

    xởi, như "xởi đất; xởi lởi" (vhn)
    chỉ, như "địa chỉ" (btcn)

    Nghĩa của 址 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: CHỈ
    cái nền; vị trí của công trình kiến trúc; địa điểm。建筑物的位置;地基。
    地址
    địa chỉ
    住址
    chỗ ở
    校址
    địa chỉ trường học
    厂址
    địa chỉ nhà máy
    新址
    địa chỉ mới
    遗址
    di chỉ

    Chữ gần giống với 址:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Chữ gần giống 址

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 址 Tự hình chữ 址 Tự hình chữ 址 Tự hình chữ 址

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

    chỉ:địa chỉ
    xởi:xởi đất; xởi lởi
    址 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 址 Tìm thêm nội dung cho: 址