Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 址 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 址, chiết tự chữ CHỈ, XỞI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 址:
址
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [地址] địa chỉ 2. [基址] cơ chỉ 3. [住址] trú chỉ;
址 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 址
(Danh) Nền móng, cơ sở.(Danh) Nơi, chỗ, địa điểm.
◎Như: trụ chỉ 住址 chỗ ở.
xởi, như "xởi đất; xởi lởi" (vhn)
chỉ, như "địa chỉ" (btcn)
Nghĩa của 址 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: CHỈ
cái nền; vị trí của công trình kiến trúc; địa điểm。建筑物的位置;地基。
地址
địa chỉ
住址
chỗ ở
校址
địa chỉ trường học
厂址
địa chỉ nhà máy
新址
địa chỉ mới
遗址
di chỉ
Số nét: 7
Hán Việt: CHỈ
cái nền; vị trí của công trình kiến trúc; địa điểm。建筑物的位置;地基。
地址
địa chỉ
住址
chỗ ở
校址
địa chỉ trường học
厂址
địa chỉ nhà máy
新址
địa chỉ mới
遗址
di chỉ
Chữ gần giống với 址:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| xởi | 址: | xởi đất; xởi lởi |

Tìm hình ảnh cho: 址 Tìm thêm nội dung cho: 址
