Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地基 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìjī] 1. nền; móng (nhà cửa)。承受建筑物重量的土层或岩层,土层一般经过夯实。有的地区叫地脚。
2. đất xây nhà; đất xây dựng。地皮。
挖沟占了他家的地基。
đào kênh đã lấn sang đất xây nhà của anh ấy.
2. đất xây nhà; đất xây dựng。地皮。
挖沟占了他家的地基。
đào kênh đã lấn sang đất xây nhà của anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |

Tìm hình ảnh cho: 地基 Tìm thêm nội dung cho: 地基
