Cao su chống va đập cửa
Từ: 生物制品 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生物制品:
Nghĩa của 生物制品 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngwùzhìpǐn] vắc-xin sinh vật。用微生物制成的供预防、诊断或治疗用的药物,如疫苗、抗毒血清、类毒素、抗菌素等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 生物制品 Tìm thêm nội dung cho: 生物制品
