Từ: 地广人稀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地广人稀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 地 • 广 • 人 • 稀

Nghĩa của 地广人稀 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìguǎngrénxī] hoang vắng; vắng vẻ (đất rộng người thưa)。地方大,人口少。形容荒凉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi稀:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
hì稀:hì hục, hì hụi
hề稀:cười hề hề
si稀:sân si
sè稀:sè sè; cay sè
sé稀:sé sé
sì稀:đen sì
sầy稀:sầy da
地广人稀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地广人稀 Tìm thêm nội dung cho: 地广人稀