Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 地广人稀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地广人稀:
Nghĩa của 地广人稀 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìguǎngrénxī] hoang vắng; vắng vẻ (đất rộng người thưa)。地方大,人口少。形容荒凉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀
| hi | 稀: | vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng) |
| hì | 稀: | hì hục, hì hụi |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| si | 稀: | sân si |
| sè | 稀: | sè sè; cay sè |
| sé | 稀: | sé sé |
| sì | 稀: | đen sì |
| sầy | 稀: | sầy da |

Tìm hình ảnh cho: 地广人稀 Tìm thêm nội dung cho: 地广人稀
