Cao su chống va đập cửa

Từ: 地方主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地方主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地方主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìfāngzhǔyì] chủ nghĩa địa phương; đầu óc địa phương; đầu óc cục bộ。只强调本地方的利益、不顾全局利益的错误思想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
地方主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地方主义 Tìm thêm nội dung cho: 地方主义