Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 纳什维尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳什维尔:
Nghĩa của 纳什维尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàshíwéiěr] Nashiville (thủ phủ bang Tennessee, Mỹ)。田纳西州的首府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 什
| lặt | 什: | lặt vặt |
| thậm | 什: | thậm ma (= nàỏ) |
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 纳什维尔 Tìm thêm nội dung cho: 纳什维尔
