Từ: 褕衣甘食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褕衣甘食:
du y cam thực
Ham mặc áo đẹp, tham ăn món ngon. ◇Sử Kí 史記:
Nông phu mạc bất xuyết canh thích lỗi, du y cam thực, khuynh nhĩ dĩ đãi mệnh giả
農夫莫不輟耕釋耒, 褕衣甘食, 傾耳以待命者 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nông phu chẳng người nào không tháo bừa, ham mặc áo đẹp tham ăn món ngon, nghiêng tai nghe ngóng đợi xem số mệnh (ra sao). § Cũng nói là
cam thực du y
甘食褕衣.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 褕衣甘食 Tìm thêm nội dung cho: 褕衣甘食
